Bước tới nội dung

Ganh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:50, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (cạnh) /gjaengH/ đua tranh để hơn người khác; (nghĩa chuyển) cảm thấy khó chịu khi thua kém người khác
    ganh ăn
    ganh đua
    ganh nhau từng
    thấy giàu rồi ganh
    ganh ghét
    ganh tị