Bước tới nội dung

Quặng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:18, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (khoáng) /kwaengX/ đất đá có chứa nhiều kim loại, có thể luyện ra kim loại thành phẩm
    quặng đồng
    nung quặng
    mỏ quặng
Tập tin:Roasted Cripple Creek gold ore.jpg
Quặng vàng