Bước tới nội dung

Rời

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:30, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (li) /*[r]aj/ di chuyển ra xa; tách ra, không gắn với nhau
    tàu rời ga
    thuyền rời bến
    rời nhà ra đi
    rời ghế nhà trường
    xa rời
    tháo rời
    cơm rời hạt
    rời cành
    giấy rời

Xem thêm