Bước tới nội dung

Bo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:30, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) pourboire(/puʁ.bwaʁ/) tiền thưởng thêm cho người phục vụ ngoài khoản cần phải trả; (cũng) boa
    tiền bo
    bo cho vài đồng
  2. (Pháp) bord(/bɔʁ/) phần viền, phần cạnh tròn; (nghĩa chuyển) làm cho tròn đi
    quần bo gấu
    nẹp bo
    bo cạnh bàn
    đường bo khép kín
    bo góc
    bo tròn
  • Lọ đựng tiền bo
  • Bo gấu quần jean