Bước tới nội dung

Thịt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:59, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*-siːt/ [cg1] phần cơ mềm bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật; (nghĩa chuyển) phần đặc ăn được trong các loại quả; (nghĩa chuyển) phần gỗ đặc trong thân cây
    thịt nạc
    thịt
    bóc thịt quả vải
    gỗ thịt
Các loại thịt

Từ cùng gốc

  1. ^