Bước tới nội dung

Cuốc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:55, ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (quyết) /*kʷaɡ/ dụng cụ xới đất gồm một lưỡi sắt tra vuông góc với cán dài
    cày sâu cuốc bẫm
    bổ mấy nhát cuốc
  2. (Pháp) course đi bộ; một quãng đường; một chuyến đi ngắn
    cuốc bộ
    chạy một cuốc xe
Tập tin:Peasant in the vegetable garden.JPG
Cuốc luống rau