Bước tới nội dung

U

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:33, ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*ʔuː/ [fc1] cục thịt nổi hẳn lên; (nghĩa chuyển) khối tế bào phát triển không bình thường trong cơ thể
    ngã u đầu
    mặt sưng u
    u
    vai u thịt bắp
    khối u
    u tử cung
    u lành tính

Từ cùng gốc giả[?][?]

  1. ^ (Pháp) houle