Bước tới nội dung

Núm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:59, ngày 29 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Tai) ? ("vú")[?][?] [cg1](Proto-Vietic) /*-nuːmʔ/ [cg2] bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu vú; (nghĩa chuyển) bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên trên bề mặt; (cũng) nuốm
    núm
    núm cau
    núm chiêng
    núm vặn
    núm đồng hồ
  2. (Hán thượng cổ) (nạm) /*nuːmʔ/ ("cầm trong tay") [cg3](Proto-Vietic) /*-nəmʔ/ [cg4] cong các ngón tay vào giữa lòng bàn tay để giữ chắc vật gì; (nghĩa chuyển) có kích thước vừa lòng bàn tay
    núm chóp
    núm đầu
    núm áo mẹ
    núm gạo
    núm muối
    núm cát

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^ (Thổ) /nuːm³/
  3. ^ nắm
  4. ^