Bước tới nội dung

Cồn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) alcool(/al.kɔl/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-alcool.wav nhóm các chất lỏng hữu cơ dễ cháy, có công thức chung là CxHy(OH)n, một số chất có tác dụng kích thích thần kinh
    rượu cồn, thuốc phiện
    đồ uống cồn
    đo nồng độ cồn
    cồn y tế
    sát trùng bằng cồn
  2. (Pháp) colle(/kɔl/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-colle.wav keo dán
    dán bằng cồn
    phong sẵn cồn
  3. (Pháp) col(/kɔl/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-col.wav cổ áo sơ mi cứng, phẳng
    áo cổ cồn
    cổ cồn trắng
    cổ cồn xanh