Bước tới nội dung

Chiếng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (chính) /t͡ɕiᴇŋH/ phía, hướng
    tứ chiếng
    trai tứ , gái giang hồ
  2. (Hán trung cổ) (chính) /t͡ɕiᴇŋH/ (Nam Bộ) đâm bông hoặc ra trái lần đầu
    chiếng bông
    chiếng trái
    ra trái chiếng
  3. xem giếng