Bước tới nội dung

Vác

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[d]ɓak [1] ~ *[d]ɓaak [1]/ ("vắt qua") [cg1](Proto-Vietic) /*ɓaːk [2]/ [cg2] mang một vật nặng đặt trên vai hoặc trên lưng; (nghĩa chuyển) mang ra, mang đến
    gánh vác
    bốc vác
    một vác lúa
    vác sách ra đọc
    vác xe đi chơi
    vác mặt đến
    vác xác ra đây
Tập tin:This woman brings firewood in the village Khare. - panoramio.jpg
Vác củi đi bán

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.