Bước tới nội dung

Xắt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (thiết) /t͡sʰet̚/ cắt ra thành miếng nhỏ bằng cách ấn thẳng lưỡi dao xuống
    khoai xắt mỏng
    đắt xắt ra miếng