Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lơ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:30, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Pháp
)
bleu
(
/blø/
)
màu xanh nhạt giống màu trời;
(nghĩa chuyển)
bột phẩm màu xanh nhạt hòa với nước để ngâm quần áo trông trắng hơn;
(nghĩa chuyển)
miếng phấn dùng để xoa lên đầu cây cơ bi-a làm tăng độ ma sát, thường có màu xanh
xanh
lơ
màu
lơ
nhuộm
lơ
hồ
lơ
lơ
bi-a
cục
lơ
(
Pháp
)
coupleur
(
/ku.plœʁ/
)
đầu nối cố định hai vật dạng ống;
(cũng)
co lơ
,
co lơi
,
lơi
lơ
ren
lơ
thu
co
lơ
lơ
vuông
(
Pháp
)
contrôleur
(
/kɔ̃.tʁo.lœʁ/
)
người phụ việc trên xe chở khách, có trách nhiệm chào mời khách lên xe, thu tiền hoặc vé, sắp xếp chỗ ngồi,…
anh
lơ
xe
đi
lơ
Màu xanh lơ
Tập tin:Billiard Chalk and Cue.jpg
Cục lơ bi-a
Tập tin:Knelkoppeling recht 12mm.jpg
Lơ ren hai đầu