Vá
- (Hán thượng cổ)
補 /*paːʔ/ ("sửa chữa") → (Proto-Vietic) /*paːʔ/ [cg1] → (Việt trung đại) ꞗĕá ~ ꞗá dùng miếng vải nhỏ để khâu che đi chỗ rách; (nghĩa chuyển) dùng vật liệu để lấp đi những chỗ hỏng hóc nhỏ; (nghĩa chuyển) mảng lông màu khác với phần còn lại - (Hán trung cổ)
寡 /kwaeX/ (Nam Bộ) người có chồng hoặc vợ đã chết; (nghĩa chuyển) cô độc, lẻ loi, một mình; (cũng) (Nam Bộ) hóa


