Vây
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
圍 /*[ɢ]ʷə[j]/ đứng xung quanh, che kín xung quanh; (nghĩa chuyển) bao bọc xung quanh để chặn lại - (Proto-Vietic) /*c-piːl [1]/ [cg1] → (Việt trung đại - 1651) ꞗâi bộ phận mỏng và cứng nhô ra khỏi cơ thể của các loài cá, dùng để bơi; (cũng) vi
Tập tin:Papilio encircled by yellows (24124504129).jpg Bướm vàng vây quanh bướm đen Tập tin:Siege of Peking, Boxer Rebellion.jpg Quân đội Mỹ bao vây Bắc Kinh (1900) Tập tin:Squalus bucephalus JNC2621 Dorsal fin 3.JPG Vây cá
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.