Bước tới nội dung

Trộm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:44, ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*plɔɔm [1]/ ("lén lút") [cg1](Proto-Vietic) /*t.luːmʔ [2]/ [cg2](Việt trung đại - 1651) tlộm lén lút làm gì đó; (nghĩa chuyển) lén lút lấy đồ của người khác
    vụng trộm
    đọc trộm thư
    nhìn trộm
    trộm nhớ
    đầu trộm đuôi cướp
    ăn trộm
    lấy trộm
    mất trộm
Tập tin:Robin shoots with sir Guy by Louis Rhead 1912.png
Tên trộm nổi tiếng Robin Hood

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ប្លម(/phlɔːm/)
      • (Môn) ပၠံ(/plɔm/) ("bám đuôi")
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.