Bước tới nội dung

Mường

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:52, ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Tai) /*mɯəŋᴬ [1]/ ("làng") [cg1] làng vùng núi, đất đai của người sống ở vùng núi; (nghĩa chuyển) tên gọi của một dân tộc trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam
    chúa mường
    năm mường, chín châu
    Mường
    Mường Lát
    người Mường
    tiếng Mường
Lễ hội Khai hạ ở Mường Bi

Từ cùng gốc

  1. ^


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “ref”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="ref"/> tương ứng