Bước tới nội dung

Góp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:46, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (hợp) //*m-kˤop//{{cog|
    • gộp gom lại làm một; (nghĩa chuyển) thêm phần của mình vào một việc chung
    gom góp
    góp gió thành bão
    no dồn, đói góp
    trả góp
    dưa góp
    góp nhặt từng đồng
    đóng góp
    quyên góp
    góp vốn
    góp công sức
    góp chuyện
    góp mặt

Từ cùng gốc