Bước tới nội dung

Bủa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:50, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (bổ) /buoH/ ("bắt")[?][?] vây bọc để bắt hoặc tìm kiếm; (nghĩa chuyển) tỏa ra khắp nơi
    bủa đi tìm
    bủa lưới bắt
    bủa vây
    bủa giăng
    sương bủa đầy núi
    tiếng sóng bủa ghềnh
Tập tin:Seine netting carlos bay (16971240765).jpg
Bủa lưới