Bước tới nội dung

Buồi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:52, ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) () /*mɯlʔ/ ("đuôi") [a] &nbsp [b] &nbsp dương vật
    Chồng người đi ngược về xuôi
    Chồng tôi ngồi bếp để buồi ăn tro

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Mân Nam) /puoi32/.
  2. ^ Từ này bắt nguồn từ từ lóng tiếng Hán là (giao)() với nghĩa là "quan hệ tình dục".