Bước tới nội dung

Chài

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 20:57, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Phạn) जाल(jāla)(Proto-Vietic) /*ɟaːl [1]/ [cg1] lưới có gắn chì xung quanh mép để quăng xuống nước bắt cá; (nghĩa chuyển) làm cho người ta say đắm để chiếm lấy của cải hoặc tình cảm
    chài lưới
    thuyền chài
    dân làng chài
    mất cả chì lẫn chài
    bị chài của
    thầy mo chài con bệnh
Tập tin:Rio Dulce - Guatemala 3.jpg
Quăng chài

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.