Bước tới nội dung

Ghệt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:53, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) guêtre(/ɡɛtʁ/) mảnh da hay vải cứng bọc ống chân; giày cao cổ; lớp lót giữa săm và lốp
    ghệt đờ vin: guêtre de ville
    mang ghệt đi rừng
    giày ghệt
    đôi ghệt da
    ghệt lốp
    lót ghệt
  • Ghệt vải dùng trong quân đội Pháp
  • Giày ghệt