Bước tới nội dung

Gặm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:06, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*gamʔ [1] ~ *kamʔ [1]/ ("cắn, đốt") [cg1] cắn dần từng ít một
    gặm nhấm
    chó gặm xương
    chuột gặm chân giường
    trâu già gặm cỏ non
    còn răng răng nhai, hết răng lợi gặm

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.