Bước tới nội dung

Khum

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:15, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (khâm) /kʰˠiɪm/ ("cúi đầu") cúi, uốn cong lưng; cong vồng lên hay lõm xuống; (cũng) khom
    khum lưng
    hai bàn tay khum lại để hứng nước