Bước tới nội dung

Hẹp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:34, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (hiệp) /ɦˠɛp̚/ chật bề ngang; (nghĩa chuyển) xấu tính, không rộng lượng
    đất hẹp người đông: địa hiệp nhân trù
    oan gia gặp nhau trong ngõ hẹp
Ngõ hẹp