Bước tới nội dung

Hóa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:37, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (quả) /kwaeX/(Nam Bộ)  [a] &nbsp (Nam Bộ) người phụ nữ có chồng đã chết; (cũng) góa, (Nam Bộ)
    mẹ hóa con côi
    lấy chồng hơn hóa

Chú thích

  1. ^ Tuy được viết là hóa nhưng thực ra khi phát âm theo giọng Nam Bộ thì hóa đều phát âm giống nhau là /waː˦˥/.