Bước tới nội dung

Khiêng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:42, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (khiên) /*keːn/ cùng với một hay nhiều người khác di chuyển một vật nặng trên vai hoặc bằng tay; (cũng) khênh
    phu khiêng kiệu
    khiêng nước
    khiêng cáng
Phu khiêng võng

Xem thêm