Bước tới nội dung

Kìa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:01, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) () /ɡɨ/ [cg1] ở phía xa; ở thời điểm cách xa hiện tại hai ngày hay hai năm
    đến rồi kìa
    ai gọi kìa
    kìa, xe đến rồi
    nhìn kìa
    hôm kìa
    năm kìa

Từ cùng gốc

  1. ^ kia