Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:04, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨗꨰꩀ(/nɛʔ/) (Trung Bộ, Nam Bộ) tránh, chuyển động để không bị chạm vào, không bị nhìn thấy
    tránh
    bóng
    đứng sang bên
    ra cho người ta đi
    cảnh sát
    vào trong buồng
    mặt
Né đạn