Bước tới nội dung

Nhơ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:08, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (như) /ȵɨʌ/ ("bùn lầy") [cg1] bẩn; (nghĩa chuyển) xấu xa
    nhơ nhuốc
    nhơ bẩn
    nhơ nhác
    bằng theo thói người ta
    Uốn lưng co gối cũng nhơ một đời

Từ cùng gốc

  1. ^