Bước tới nội dung

Lạy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:10, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (lễ) /leiX/ động tác quỳ gối và cúi đầu hành lễ
    lạy ông tôi ở bụi này
    vái lạy
Tập tin:Man in prostration.svg
Cúi lạy