Bước tới nội dung

Mùa màng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:24, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. mùa + (Hán thượng cổ) (mang) /*maːŋ/ ("bận rộn") mùa cấy trồng, sản xuất nông nghiệp nói chung [a] &nbsp
    mùa màng bội thu
    mùa màng thất bát
    chăm sóc mùa màng

Chú thích

  1. ^ Mùa màng là mượn từ tiếng Hán (mang)(nguyệt), chỉ những tháng bận rộn của người làm nông.