Bước tới nội dung

Sứ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:36, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (từ) /d͡ziɪ/ sản phẩm làm từ đất sét trắng (cao lanh) nung, thường có tráng men, bề mặt bóng
    bát sứ
    đĩa sứ
    sứ cách điện
Tập tin:Porcelain jar from Vietnam, mid- to late 15th century, Lowe Art Museum.JPG
Hũ sứ có nắp đậy, niên đại khoảng cuối thế kỷ 15 (Việt Nam)