Bước tới nội dung

Thìa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:37, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán thượng cổ) (thi) /*dje/ dụng cụ có một cái cán nối liền với một phần trũng, dùng để múc thức ăn lỏng
    đũa thìa
    ngậm thìa bạc
Tập tin:Fork and spoon, silver, by Maison Odiot for Prince Demidovf, 1831.jpg
Cặp thìa dĩa bằng bạc đầu thế kỉ 19