Bước tới nội dung

Trách

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:42, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨆꨵꨰꩅ(/klɛt/) hoặc (Chăm) ꩀꨵꨰꩀ(/klɛk/) (Trung Bộ, Nam Bộ) nồi đất nhỏ, nông và rộng, hơi túm miệng
    nồi cơm trách
    trách tôm
    Không lấy cũng khuấy cho hôi
    Làm cho bể trách vỡ nồi cho coi