Bước tới nội dung

Pía

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:43, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Triều Châu) (liêu)(bính) /lâ piáⁿ/ ("bánh mỡ lợn") bánh trung thu của người Triều Châu, Trung Quốc, vỏ bằng một cán mỏng nhiều lớp, ruột nhân đậu xanh trộn mỡ lợn, có thể thêm trứng muối, sầu riêng, khoai môn; (cũng) là pía
    bánh pía Sóc Trăng
    bánh pía sầu riêng
Bánh pía