Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Sum họp
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:55, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán trung cổ
)
森
(
sâm
)
合
(
hợp
)
/ʃˠiɪm ɦʌp̚/
tụ họp tại một chỗ một cách vui vẻ, sau một thời gian phải sống xa nhau
gia đình
sum họp
Mong cho
bướm
ở
gần
hoa
Muốn cho
sum họp
một
nhà
trúc mai