Bước tới nội dung

Sum họp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:55, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) 森(sâm)合(hợp) /ʃˠiɪm ɦʌp̚/ tụ họp tại một chỗ một cách vui vẻ, sau một thời gian phải sống xa nhau
    gia đình sum họp
    Mong cho bướm ở gần hoa
    Muốn cho sum họp một nhà trúc mai