Bước tới nội dung

Tim

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:31, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (tâm) /siɪm/ cơ quan nằm trong lồng ngực có chức năng co bóp bơm máu đi các mạch trong cơ thể; (nghĩa chuyển) phần lõi, phần giữa của vật
    trái tim
    nhịp tim
    đau tim
    tiếng nói của con tim
    chinh phục trái tim
    tim nến
    tim đường
Tập tin:Heart anterior exterior view.png
Mô hình quả tim người