Bước tới nội dung

Xén

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:32, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (tiễn) /t͡siᴇnX/ cắt cho gọn, cho bằng nhau; cắt bớt để dùng vào việc khác
    cắt xén
    xén cỏ
    con xén tóc
    xén tiền quỹ
Máy xén tóc