Bước tới nội dung

Vụt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:37, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (tượng thanh) dùng vật nhỏ, dài và cứng để đánh mạnh; (nghĩa chuyển) đập mạnh; (nghĩa chuyển) di chuyển rất nhanh thoáng qua
    vụt cho mấy roi
    vụt đít
    vụt cầu lông
    vụt bóng
    phóng vụt qua
    vụt chạy mất