Bước tới nội dung

Đầy tớ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:04, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (đài) /dʌi/ ("người hầu") + tớ người hầu, người làm thuê, tay sai
    người đầy tớ
    đầy tớ của dân
    đầy tớ xét công, vợ chồng xét nhân nghĩa
    làm đầy tớ cho giặc