Bước tới nội dung

Vãi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:23, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Vietic) /*vaːs [1]/ [cg1](Việt trung đại - 1651) uãi, vãi rải ra, ném tung ra; rơi ra nhiều nơi
    vãi thóc giống
    cơm vãi khắp bàn
    vãi nước mắt
  2. (Phạn) भिक्षुणी(bhikṣuṇī)(Hán thượng cổ) (tỉ)(khâu)(ni)(Hán thượng cổ) (tỉ) /*piʔ/ người nữ giới xuất gia theo đạo Phật
    sư nói sư phải, vãi nói vãi hay

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.