Đài
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*daaj [1]/ [cg1]|(Chứt) /tḭ̀a/ ("đế") (Rục)}}}} phần màu xanh lá nâng đỡ bông hoa; (nghĩa chuyển) vật có hình dáng tương tự, dùng để bày đồ cúng; (nghĩa chuyển) giá đỡ
Từ cùng gốc
- ^
- (Lawa) /tia/ (Bo Luang)
- (Lawa) /thia/ (Umphai)
- (Lawa) /tuai/ (Mae Sariang)
- (Wa) /taj/ (Praok)
- (Samtau) /tày/
- (Lawa) /tia/ (Bo Luang)

