Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ngoắt
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:11, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*was
[1]
~ *waas
[1]
/
("vẫy")
[cg1]
vẫy tay gọi;
(Trung Bộ, Nam Bộ)
vẫy đuôi
ngoắt
tay
gọi
đứng
ngoắt
xe
chó
ngoắt
đuôi
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*wat
[1]
~ *waat
[1]
~ *wət
[1]
~ *wuət
[1]
~ *wut
[1]
~ *wuut
[1]
/
[cg2]
chuyển hướng đột ngột sang phía khác;
(cũng)
ngoặt
quay
ngoắt
đi
ngoắt
sang
phải
ngoắt
cái
mất
dạng
Từ cùng gốc
^
(
Môn
)
ဂဝိုက်
(
/həwàk/
)
(
M'Nông
)
wĕ wiêl
(
Cơ Ho Sre
)
/wi wə/
(
Khơ Mú
)
/kətwàt/
(
Bru
)
/wùu-wajh/
(
Ba Na
)
/wər/
(
Cùa
)
/wʌlh-wɛlh/
(
Stiêng
)
/uaːt/
(Palaung)
vặt vặt
^
(
Pa Kô
)
carvít
(
Ba Na
)
/wɔːt, wəːt, wɤːt/
(
Chơ Ro
)
/wɛːt/
(
Cùa
)
/rawiːt/
(T'in)
/wéːt/
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
d
e
f
g
h
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF