Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Còng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:36, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*koŋ
[1]
/
("cong")
[cg1]
lưng cong xuống, không đứng thẳng được
bà
cụ
lưng
còng
làm
còng
lưng
vẫn
không đủ
ăn
Chồng
còng
mà
lấy
vợ
còng
,
Nằm
chiếu thì chật,
nằm
nong
thì vừa
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*kɔɔŋ/
[?]
[?]
("vòng tay")
[cg2]
vòng kim loại để khóa tay hoặc chân người bị bắt
còng
tay
còng
số
tám
cho
tay
vào
còng
Bà còng
Còng số 8
Từ cùng gốc
^
(
Môn
)
/kuɲ/
(Thailand)
(Tampuan)
/kɔŋ/
(
Thavưng
)
/kɔŋ, Ɂakɔŋ/
("cong")
(
Khmer
)
កោង
(
/kaoŋ/
)
("cong")
(
Môn
)
ကိုၚ်
(
/kaŋ/
)
("cong")
(
Khơ Mú
)
/kuːn/
("cong")
(Cuang)
(
Xinh Mun
)
/pəkoŋ/
("cong")
(Kui)
/kòoŋ/
("cong")
(
Jru'
)
/koŋ/
("cong")
(
M'Nông
)
kung
("cong")
(Rölöm)
^
(
Khmer
)
កង
(
/kɑɑng/
)
(
Ba Na
)
kong
(
Chơ Ro
)
/kɔːŋ/
(
Hà Lăng
)
hơkong
(
Giẻ
)
/koːŋ/
(
Jru'
)
/goŋ/
(
M'Nông
)
kông
(
Cơ Ho Sre
)
kong
(
Stiêng
)
/koːŋ/
(
Cơ Tu
)
/kɔŋ/
(Phương)
(
Cơ Tu
)
/kɑːŋ/
(An Điềm)
(
Pa Kô
)
cóng
(Kui)
/ŋkɑŋ/
(Souei)
/ŋkɔŋ/
(Nyah Kur)
/kɔ́ŋ ~ kɔ́ɔŋ/
(Palaung)
k̔ǭn
(Chong)
/kɔːŋ/
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF