Bước tới nội dung

Ga

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:08, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) drap(/dʁa/) vải trải giường; (cũng) ra
    thay ga giường
    bọc ga
  2. (Pháp) gare(/ɡɑʁ/) nhà ga, nơi tàu hỏa đậu
    ga Hà Nội
    ga Thống Nhất
  3. (Pháp) regard(/ʁə.ɡaʁ/) hố thoát nước lớn có nắp che
    hố ga
  4. (Pháp) gaz(/ɡɑz/) hơi đốt, chất đốt
    bếp ga
    hầmga
    xe tay ga
  • Ga trải giường
  • Ga Hà Nội
  • Bình ga