Bước tới nội dung

Toan

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:39, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (toán) /suɑnX/ có ý định làm gì; chuẩn bị, tính toán trước
    toan đánh nhau
    Gái ba mươi tuổi đã toan về già
    lo toan
    toan tính
  2. (Pháp) toile(/twal/) vải trắng, dày, dùng để vẽ
    vải toan
    tấm toan
Khung tranh căng vải toan