Bước tới nội dung

Phíp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:40, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) fibre(/fibʁ/) ("sợi") vật liệu nhựa trộn với các loại sợi được ép dưới áp suất cao, có khả năng chịu lực, chịu nhiệt tốt
    nhựa phíp
    gỗ phíp
    tấm phíp
    phíp thủy tinh
    phíp vải
    phíp đồng
  • Gỗ phíp
  • Vòng tay nhựa phíp