Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vồ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:29, ngày 7 tháng 5 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Chăm
)
ꨝꨯꨩ
(
bo
)
/boː/
dụng cụ hình chiếc búa, làm bằng gỗ, dùng để nện, đập xuống
vồ
đập
đất
hại
thay
những
kẻ
lấy
vồ
đập
săng
Cái vồ