Chiên

Phiên bản vào lúc 15:14, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “(hak\-[^.]*\.)wav” thành “$1mp3”)
  1. (Hán trung cổ) (tiên) /t͡siᴇn/ [cg1] [a] &nbsp nấu bằng cách làm chín trong dầu nóng
    trứng chiên
    cơm chiên
  2. (Hán) (chiên) ("lông cừu") con cừu; tín đồ theo đạo Thiên Chúa
    chăn chiên
    đàn chiên
    con chiên ngoan đạo
Tập tin:Comchienchabong.jpg
Cơm chiên chà bông

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Khách Gia) /chiên/Tập tin:Hak-煎-chiên.mp3.

Từ cùng gốc